Bảng giá lưới inox

Bảng báo giá lưới inox bao gồm inox 201, 304 và 316. IME là đơn vị chính hãng vừa là nhà sản xuất, vừa cung cấp sỉ và lẻ tốt nhất hiện nay trên thị trường. Quý khách hãy gọi ngay cho chúng tôi để hợp tác nhanh chóng nhé.

Bảng giá lưới inox hàn

Bảng giá lưới hàn 201

Ô lưới (mm)Sợi (mm)Trọng lượng (kg/cuộn/1 x 30m)Giá/cuộn (vnd)
5.50.5171.500.000 – 1.800.000
120.7171.400.000 – 1.700.000
180.9171.400.000 – 1.700.000
251.8605.600.000 – 6.000.000
362.2605.500.000 – 5.900.000
502.8605.500.000 – 5.900.000

Bảng giá lưới hàn 304

Ô lưới (mm)Sợi (mm)Trọng lượng (kg/cuộn/1 x 30m)Giá/cuộn (vnd)
5.50.5172.200.000 – 2.500.000
5.51525.800.000 – 6.100.000
120.7172.100.000 – 2.400.000
121232.900.000 – 3.200.000
121.3556.200.000 – 6.500.000
180.9172.100.000 – 2.400.000
251172.100.000 – 2.400.000
251.8606.300.000 – 6.600.000
362.2606.200.000 – 6.500.000
502.8606.200.000 – 6.500.000

Bảng giá lưới inox đan

Bảng giá lưới đan 201

Ô lưới (mm)Sợi (mm)Trọng lượng (kg/cuộn/1 x 30m)Giá/m2
10 x 1013085,000 – 120,000
12 x 121.360138,000 – 160,000
15 x 151.560138,000 – 160,000
20 x 20260138,000 – 160,000

Bảng giá lưới đan 304

Ô lưới (mm)Sợi (mm)Trọng lượng (kg/cuộn/1 x 30m)Giá/m2
10 x 10130100,000 – 140,000
10 x 101.244140,000 – 180,000
10 x 101.580280,000 – 340,000
10 x 102145470,000 – 520,000
15 x 151.560190,000 – 240,000
20 x 20260190,000 – 240,000
20 x 203170590,000 – 670,000
30 x 302.590330,000 – 390,000
30 x 303120420,000 – 480,000
30 x 302.568240,000 – 280,000
40 x 40398340,000 – 410,000
40 x 404167590,000 – 670,000

Bảng giá lưới inox dệt

Bảng giá lưới dệt 201

Mesh/ inchKích thước ô lưới (mm)Đường kính sợi (mm)Trọng lượng
 (kg/cuộn/1 x 30m)
Giá (vnd)/m2
36.731.160140,000 – 147,000
44.760.9560143,000 – 160,000
540.8560143,000 – 160,000
63.360.7560143,000 – 160,000
72.830.760145,000 – 170,000
82.380.760145,000 – 170,000
1020.660152,000 – 175,000
121.680.5760152,000 – 175,000
141.410.5260157,000 – 177,000
161.190.560160,000 – 190,000
1810.353598,000 – 122,000
200.8410.21038,000 – 45,000
300.5950.21955,000 – 75,000
400.40.151967,000 – 89,000
500.2970.132070,000 – 95,000 
600.250.12075,000 – 105,000 
800.1770.091772,000 – 95,000
1000.1490.071570,000 – 93,000 
1200.1250.0731282,000 – 116,000 
1500.10.063772,000 – 95,000
2000.0740.053782,000 – 115,000 

Bảng giá lưới dệt 304

Mesh/ inchKích thước  ô lưới (mm)Đường kính sợi (mm)Trọng lượng
 (kg/cuộn/1 x 30m)
Giá (vnd)/m2
36.731.160185,000 – 245,000
44.760.9560185,000 – 245,000
540.8560185,000 – 245,000
63.360.7560194,000 – 265,000
72.830.760194,000 – 265,000
82.380.760194,000 – 265,000
1020.4335134,000 – 185,000
121.680.435134,000 – 185,000
141.410.3835134,000 – 185,000
161.190.560214,000 – 281,000
1810.3535135,000 – 185,000
200.8410.21045,000 – 75,000
250.7070.3540165,000 – 225,000
300.5950.21990,000 – 105,000
350.50.335175,000 – 205,000
400.40.1520125,000 – 154,000
500.2970.132089,000 – 116,000
600.250.12091,000 – 120,000
700.210.122291,000 – 120,000
800.1770.091788,000 – 118,000
1000.1490.07990,000 – 125,000
1200.1250.073890,000 – 115,000
1500.10.063890,000 – 125,000
1800.0850.05310105,000 – 140,000
2000.0740.0537110,000 – 150,000
2500.0650.0427125,000 – 165,000
3000.0550.047140,000 – 190,000
3500.040.0356220,000 – 250,000
4000.0370.036230,000 – 290,000

Bảng giá trên chỉ có tính chất tham khảo. Giá lưới inox phụ thuộc vào nhiều yếu tố như giá nguyên vật liệu đầu vào, tỷ giá… Quý khách hãy liên hệ với IME để nhận báo giá chính xác. Chúng tôi cam kết giá tốt nhất cho quí khách.

0938385957