Túi lọc bụi PTFE PPS PE500 PE550 Nomex

(3 đánh giá của khách hàng)

  • Sản xuất tại nhà máy HCM
  • Loại: Túi lọc bụi PTFE
  • Khả năng lọc với hiệu suất cao nhất
  • Đạt trong khoảng từ 95% đến 99%
  • Thời gian giao hàng: 5-7 ngày
  • Chống ẩm và chịu được môi trường hóa chất
  • Chịu được nhiệt độ cao
SKU: TLPTFE Category: Tag:

Share this product

Mô tả

Trong quá trình sản xuất luôn làm phát sinh các loại bụi. Có nhiều biện pháp sử lý bụi đã được ra đời trong đó có hệ thống túi lọc bụi tay áo. Đây là hệ thống hút lọc bụi công nghiệp dùng túi vải gồm nhiều ống áo liên kết vào bản đục lỗ tròn bằng với đường kính tay áo hoặc được lồng vào khung cố định.

Nguyên lý làm việc của hệ thống túi lọc bụi công nghiệp

Nguyên lý làm việc của túi lọc bụi công nghiệp

Dòng khí chứa bụi bẩn được bơm vào bên trong buồng lọc nhờ quạt hút. Khi va đập vào các túi lọc bụi một phần các hạt bụi này bị mất động năng và rớt thẳng xuống phiểu thu. Khí với bụi còn sót lại tiếp tục đi vào từng ống túi lọc và đi lên giữa các túi.

Bụi được giữ lại trên bề mặt của túi lọc, chỉ khí sạch được đi qua. Khí sạch đi tới đường ống đầu ra và thoát ra ngoài.

Bụi bám bên ngoài túi lọc bụi được gỡ bỏ bởi áp suất của khí nén bắn vào trong lòng túi lọc thông qua bình khí nén và hệ thống van điện tử.

Bụi rơi vào phiễu được vận chuyển đi nhờ hệ thống xả.

Cơ chế làm việc của túi lọc bụi công nghiệp

Lọc bụi túi vải là thiết bị thu bụi công suất cao nhờ vào màng bụi hình thành trên bề mặt của túi. Vải lọc bụi cung cấp một bề mặt mà qua có các hạt bụi được giữ lại qua bốn cơ chế:

  • Sự chắn: Vì khoảng cách giữa các sợi rất nhỏ nên các hạt bụi không thể vượt qua bề mặt tiếp xúc.
  • Thu quán tính: các hạt bụi va chạm vào các sợi được bố trí vuông góc với hướng của dòng khí.
  • Lực tĩnh điện: sự xuất hiện của các điện tích có khả năng làm tăng khả năng giữ bụi.
  • Chuyển động Brown: các hạt nhẹ được khuếch tán, tăng khả năng tiếp xúc giữa các hạt và bề mặt thu.

Sự kết hợp giữa các cơ chế này sẽ hình thành màng bụi trên bộ lọc, Ngăn khả năng cho dòng khí đi qua. Do đó, sau một khoảng thời gian hoạt động cần giũ bụi để làm sạch bề mặt của vải lọc.

Đặc điểm của túi lọc bụi công nghiệp

Túi lọc bụi được may từ vải lọc bụi, túi thường có hình trụ tròn giống như tay áo.

Miệng túi lọc có đường kính từ 50mm đến 600mm (kích thước có thể lớn hơn theo yêu cầu của quý khách). Chiều dài túi từ 0.5m đến 2m. Ngoài túi hình trụ còn có dạng may thành hình hộp chữ nhật. Với chiều rộng từ 50mm đến 600mm dài 0.5m đến 2m. Trong hệ thống lọc có rất nhiều túi liên kết với nhau chia làm nhiều ngăn

Đối với túi lọc bụi hình trụ tròn người ta thường may kín một đầu, đầu kia để hở. Đầu hở được liên kết với cổ dẫn khí lọc vào túi trên mặt phân cách của buồng lọc bụi. Khi không khí có lẫn bụi được bơm vào buồng lọc, dòng khí đi xuyên qua túi vải vào khoang khí sạch rồi thoát ra ngoài. Với chiều đi của dòng khí này sẽ làm túi vải tự căng ra hình thành bề mặt lọc hình trụ tròn. Trong sơ đồ này, miệng túi nối với mặt sang thường được quay xuống phía dưới để tháo bụi ra khỏi túi làm sạch mặt vải.

Khi dòng khí đi theo chiều từ bên ngoài vào trong túi, thì cần phải có khung căng túi lọc bụi làm từ kim loại để túi luôn căng khi làm việc. Trong sơ đồ này, miệng túi nối với mặt sang thường được quay lên trên.

Đối với túi lọc hình hộp chữ nhật thì chỉ có sơ đồ cho không khí từ ngoài vào trong túi. Vì vậy, bên trong túi bắt buộc phải sử dụng khung túi lọc bụi. Các túi lọc thường được lắp đặt cách nhau từ 30mm đến 100mm.

Với đặc điểm là chu kỳ làm việc bị gián đoạn xen kẽ với chu kỳ hoàn nguyên nên thiết bị này luôn có từ hai ngăn trở lên hoặc là có nhiều block trong cùng một ngăn. Để có thể ngưng làm việc từng ngăn hay từng block để tiến hành rũ bụi. Tải trọng không khí của túi lọc thường là 150m/h đến 200m/h. Trở lực của thiết bị là 120 kg/m2 đến 150 kg/m2. Tiến hành rũ bụi theo chu kỳ 2 đến 3 giờ.

Các loại túi vải lọc bụi thường được sử dụng

Túi lọc bụi PTFE

Thông số kỹ thuật

Vật liệu sản xuất: 100% PTFE. (vải lọc bụi PTFE)

Nhiệt độ làm việc liên tục: 280oC.

Nhiệt độ làm việc theo từng chu kỳ: 295oC.

Độ dày: 1.1 mm.

Định lượng: 800 – 950 gms/m2.

Độ thông khí: 170 l/dm2/min.

Lực kéo ngang: > 900 N/5 × 20 cm.

Lực kéo dọc: > 1200 N/5 × 20 cm.

Ngoài quy cách tiêu chuẩn trên, Chúng tôi còn sản xuất với kích thước đáp ứng theo từng nhu cầu của quý đối tác. Điều này trên thị trường có rất ít nhà cung cấp có thể đáp ứng được.

Bề mặt của túi lọc có thể được xử lý qua quy trình đốt và cán nóng; chống ẩm và chống dầu tuỳ theo yêu cầu của quý khách.

Chính vì độ bền chắc và sử dụng được trong nhiều điều kiện khắc nghiệt nên túi lọc PTFE thường có tuổi thọ dòng đời sản phẩm rất cao lên đến hơn 4 năm.

túi lọc bụi PTFE

Ưu điểm của túi lọc bụi PTFE

Túi lọc PTFE có rất nhiều ưu điểm vượt trội so với tất cả các dòng sản túi lọc bụi trên thị trường hiện nay. Quý khách có thể tham khảo các đặc tính nổi bật sau:

  • Công suất lọc bụi hiệu quả và đạt trong khoảng từ 95% đến 99%.
  • Chịu được mức nhiệt độ đạt đến ngưỡng rất cao và trong thời gian rất dài. Vượt trội hoàn toàn so với các sản phẩm túi lọc khác.
  • Hoạt động ổn định ngay cả trong các điều kiện có độ pH bất ổn hoặc môi trường oxy hoá cao. Hoàn toàn không dễ bắt cháy trong quá trình hoạt động.

Ứng dụng của túi lọc bụi PTFE

Túi được sử dụng trong các ngành công nghiệp hoá chất, sử dụng trong quy trình sấy phân bón, sản xuất nhựa đường, lốp cao su.

Sử dụng trong nhà máy điện, nhà máy xi măng. Tham gia vào các công đoạn như lọc các hoá chất lỏng ở nhiệt độ cao, các khí thải ra trong quá trình sản xuất ở điều kiện phức tạp.

Túi lọc bụi còn sử dụng để lọc khí thải từ quy trình xử lý than, tro bay, nồi hơi. Xử lý ô nhiễm đất và chất thải nguy hiểm đến môi trường. Thải khí độc từ quy trình sản xuất sơn trộn và các phụ gia chế biến thực phẩm.

Túi lọc bụi PPS

Túi lọc bụi PPS là loại túi lọc bụi chịu nhiệt cao cấp. Túi lọc PPS có khả năng làm việc liên tục ở điều kiện môi trường nhiệt độ cao 190oC hoặc trong điều kiện khắc nghiệt (nhiều hoá chất acid, bazo hoặc thuỷ phân).

Vật liệu PPS thường có độ bền cực cao, ứng dụng nhiều trong các thiết bị lọc công nghiệp. Đặc biệt, vòng đời sản phẩm trung bình có thể lên đến hơn 4 năm. Chính vì thế, sản phẩm được rất nhiều quý khách hàng lựa chọn và tin dùng.

Thông số kỹ thuật

Nhiệt độ làm việc liên tục: 190oC.

Nhiệt độ làm việc cao nhất đạt được: 220oC.

Trọng lượng: 500 – 650 g/m2.

Độ dày: 1.7 mm.

Độ thoáng khí: 10 -12 m3/m2.Min.

Khả năng làm việc trong môi trường Acid: Rất tốt.

Khả năng làm việc trong môi trường Bazo: Rất tốt.

Lực kéo căng theo chiều ngang: > 900 N/ 5cm.

Lực kéo căng theo chiều dọc: > 1200 N/ 5cm.

Độ giãn ngang: < 25%.

Độ giãn dọc: < 50%.

Hiệu suất lọc bụi: 95%.

Quy cách miệng túi: Sử dụng vòng thép đàn hồi, thép tròn, dây rút.

Ưu nhược điểm của túi lọc PPS

Ưu điểm: 

  • Là loại vật liệu chịu nhiệt có khả năng làm việc liên tục ở nhiệt độ cao lên đến 190oC.
  • Vật liệu PPS đặt biệt chịu thủy phân rất tốt, chống mài mòn, chịu acid.

Nhược điểm

  • Vật liệu PPS chỉ làm việc hiệu quả với nồng độ Oxygent dưới 12%. Với nồng độ Oxygent trên 12% khả năng chịu kéo của vật liệu bị giảm đáng kể.
  • Khi nồng độ Oxygent trên 12% nên sử dụng các dòng sản phẩm khác thay thế như túi lọc  PTFE, túi lọc Nomex để đảm bảo tuổi thọ của thiết bị

Ứng dụng của túi lọc PPS

  • Túi lọc PPS  thường được sử dụng phổ biến trong lò hơi nhà máy nhiệt điện đốt than, cho bộ lọc làm sạch.
  • Túi lọc PPS sử dụng trong lọc nồi hơi đốt than, lò đốt chất thải, nhà máy điện, chế biến tro bay bụi trong máy hút bụi.
  • Túi lọc PPS  là các vật liệu lọc lý tưởng, theo các yêu cầu của điều kiện làm việc khác nhau.

Túi lọc bụi Nomex

Túi lọc nomex còn có tên gọi khác là túi lọc chịu nhiệt với thiết hình tay áo nhỏ gọn, sợi vải dệt Polyaramide kín sẽ tối đa hóa khả năng giữ bụi và cặn bụi. Đặc biệt, túi lọc nomex là loại túi lọc chịu nhiệt. được sử dụng trong các điều kiện nhiệt độ cao và trong môi trường hoá chất. 

Sản phẩm này được sử dụng trong rất nhiều ngành nghề công nghiệp, chiếm tỷ trọng lên đến gần 26% trong số hơn 20 dòng sản phẩm túi lọc bụi. 

Thông số kỹ thuật túi lọc Nomex

Vật liệu túi: vải túi lọc được hoàn toàn làm từ 100% Polyaramide.

Nhiệt độ trong môi trường làm việc thích hợp: 200oC.

Nhiệt độ tối đa chịu được: 220oC.

Trọng lượng: 500 g/m2.

Độ dày: 2 mm.

Độ thoáng khí: 200 – 400 l/m2/s.

Lực kéo ngang: > 1300 N/5 × 20 cm.

Lực kéo dọc: > 1500 N/5 × 20 cm.

Độ giãn ngang: < 50%.

Độ giãn dọc: < 55%.

Túi lọc nomex sẽ có dạng ống hình trụ, phần đầu nối với ống khí hình tròn. Đường kính đầu tròn từ 110 mm đến 500 mm. Tuy nhiên, kích thước đầu nối sẽ có thể tuỳ chỉnh dựa theo hệ thống buồng xử lý của hệ thống lọc bụi.

Túi lọc bụi Nomex

Ưu điểm của túi lọc Nomex

Ưu điểm nổi bật giữa túi lọc nomex với các loại túi lọc bụi thông thường khác đó là:

  • Có thể xử lý được các chất bụi bẩn trong điều kiện ẩm ướt. Khả năng chống bám dính trên bề mặt túi lọc rất tốt. Khi dòng khí thải xuất hiện độ ẩm, các hạt bụi sẽ dễ dàng bám dính vào bề mặt túi lọc và gây ra tình trạng bít lỗ khí. Gây ảnh hưởng rất lớn đến hiệu suất lọc bụi. Với chất liệu 100% Polyaramide, túi lọc Nomex sẽ dễ dàng loại bỏ các hạt bụi ẩm ướt và khó chịu này.
  • Chịu được nhiệt độ sản xuất rất cao, lên đến 220oC.
  • Với lực kéo dãn của bề mặt túi lớn giúp túi lọc nomex bền chắc và có vòng đời sử dụng lâu dài.
  • Hoàn toàn không gây độc hại và ảnh hướng đến môi trường tự nhiên. 

Ứng dụng của túi lọc Nomex

Túi lọc chịu nhiệt là sản phẩm được sử dụng rộng rãi dùng lọc bụi cho các ngành công nghiệp nhựa đường, lọc bụi cho ngành lò hơi, lọc bụi gỗ, lọc bụi xi măng. Ngoài ra nó còn là sản phẩm lọc bụi trong các máy móc sử dụng với công xuất lớn và nóng.

Một số ngành nghề sử dụng phổ biến nhất hiện nay có thể kể đến như sau:

  • Dùng cho ngành bê tông nhựa nóng, trong ngành này thì bụi phát sinh ra có nhiêt độ trung bình từ 200 – 230oC, rất thích hợp cho loại túi nomex, ngoài ra còn có phát sinh ra hơi hóa chất, hơi ấm, khi đó túi lọc chịu nhiệt nomex là rất phù hợp
  • Lọc bụi trong môi trường lò hơi, lò đốt lò hơi. Với môi trường có nhiệt độ cũng như ngành nhựa nóng, ngoài ra trong quá trình đốt nhiên liệu còn có phát sinh hơi hóa chất.

Túi lọc bụi PE500

Túi lọc PE500 được may từ vải Polyester PE 500, túi có 2 loại phổ biến thường được sử dụng nhiều nhất là túi hình trụ và túi hình chữ nhật.

Thông số kỹ thuật túi lọc PE500

Vật liệu túi lọc bụi : Polyester PE 500

Trọng lượng túi lọc bụi :500 g/m2

Độ dày túi lọc bụi :1.6 – 1.8 mm

Độ thoáng khí túi lọc  bụi : 12 m3/m2. Mi

Lực kéo ngang:>1000N/5×20cm

Lực kéo dọc: >1400N/5×20cm

Độ giãn ngang: <25%

Độ giãn dọc:<45%

Kích thước: Tùy chọn

Quy cách miệng: Vòng thép đàn hồi, thép tròn, inox, dây rút

Nhiệt độ liên tục: ≤1300C

Nhiệt độ max:1500C

Ưu điểm của túi lọc PE500

  • Sợi vải có sức kháng ngưng tụ tốt, kháng biến dạng và kháng kiềm.
  • Hiệu quả thu bụi là hơn 99%.
  • Đường may chắc chắn.
  • Thấm khí lớn và ổn định, có thể cải thiện rõ rệt điều kiện thông gió.
  • Túi sử dụng trong một thời gian dài, có thể làm giảm đáng kể chi phí.
  • Có đa dạng kích thước để đáp ứng yêu cầu của khách hàng.
  • Dễ dàng vận chuyển.

Ứng dụng của túi lọc PE500

Dùng để lọc bụi lò đốt, lọc bụi xi măng, lọc bụi xưởng gỗ, lọc bụi công nghiệp, ceramic, luyện thép và kim loại mầu, chế biến gỗ, sản xuất phân bón, hóa mỹ phẩm, thức ăn gia súc, khai khoáng, nhiệt điện, mực in, lọc sơn…

Bảng giá túi lọc bụi

Sau đây là bảng báo giá một số loại túi lọc bụi phổ biến trên thị trường hiện nay.

Bảng giá túi lọc PE400

Đường kính túi
(mm)
Chiều Dài Túi
(mm)
Chịu Nhiệt
(oC)
Trọng lượng
(g/m2)
Giá/Túi
(vnđ)
1501000100 – 13040075,000 – 95,000
2000100,000 – 125,000
3000125,000 – 150,000
180100080,000 – 105,000
2000110,000 – 125,000
3000135,000 – 160,000

Bảng giá túi lọc PE500

Đường kính túi
(mm)
Chiều Dài Túi
(mm)
Chịu Nhiệt
(oC)
Trọng lượng
(g/m2)
Giá/Túi
(vnđ)
1501000100 – 13050080,000 – 110,000
2000115,000 – 145,000
3000135,000 – 165,000
180100090,000 – 120,000
2000120,000 – 150,000
3000155,000 – 185,000

Bảng giá túi lọc PE550

Đường kính túi
(mm)
Chiều Dài Túi
(mm)
Chịu Nhiệt
(oC)
Trọng lượng
(g/m2)
Giá/Túi
(vnđ)
1501000100 – 13055090,000 – 120,000
2000115,000 – 150,000
3000145,000 – 180,000
180100095,000 – 130,000
2000130,000 – 165,000
3000155,000 – 190,000

Bảng giá túi lọc bụi Nomex

Đường kính túi
(mm)
Chiều Dài Túi
(mm)
Chịu Nhiệt
(oC)
Trọng lượng
(g/m2)
Giá/Túi
(vnđ)
1501000200 – 240550265,000 – 320,000
2000480,000 – 550,000
3000690,000 – 750,000
1801000320,000 – 380,000
2000550,000 – 630,000
3000770,000 – 820,000

Bảng giá túi lọc PTFE

Đường kính túi
(mm)
Chiều Dài Túi
(mm)
Chịu Nhiệt
(oC)
Trọng lượng
(g/m2)
Giá/Túi
(vnđ)
1501000200 – 24050085000 – 125,000
2000110,000 – 145,000
3000135,000 – 175,000
180100090,000 – 135,000
2000125,000 – 165,000
3000145,000 – 200,000

Bảng giá túi lọc bụi PPS

Đường kính túi
(mm)
Chiều Dài Túi
(mm)
Chịu Nhiệt
(oC)
Trọng lượng
(g/m2)
Giá/Túi
(vnđ)
1501000170 – 190500g/m2
chống ẩm
210,000 – 260,00
2000350,000 – 410,000
3000500,000 – 550,000
1801000235,000 – 285,000
2000395,000 – 420,000
3000550,000 – 600,000

5/5 (1 Review)
5/5 (1 Review)

3 đánh giá cho Túi lọc bụi PTFE PPS PE500 PE550 Nomex

  1. Hoài Phương

    Túi lọc bụi bền, đẹp

  2. Thành Công

    Túi lọc okie

  3. Thanh Hùng

    Công ty giao hàng nhanh, đúng hẹn, tôi rất hài lòng

Thêm đánh giá

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0938385957